Vay vốn ngân hàng là một trong những tiện ích giúp doanh nghiệp, cá nhân phát triển nhanh chóng, dễ dàng tiếp cận mục tiêu mà mình mong muốn hơn. Trong bài viết này chúng tôi sẽ đề cập tới các điều kiện, thủ tục, lãi suất khi vay thế chấp tại các ngân hàng Việt Nam với khoản vay 3 tỷ; 60 tháng, lãi từ 1.2%.

Vay tiền qua thẻ ATM Agribank - hạn mức cao, ưu đãi vượt trội
Vay tiền thế chấp; khoản vay 3 tỷ; 60 tháng, lãi từ 1.2%

Là một trong những hình thức vay tiền ngân hàng phổ biến thế nên hầu hết các ngân hàng đều hỗ trợ khách hàng vay thế chấp tài sản của mình hay nói cách khác là vay bằng tài sản đảm bảo. Các ngân hàng mà chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ gồm có: ACB, BIDV, Vietinbank, Vietcombank, Agribank, OCB, MB Bank, VP Bank, Techcombank…

VAY TIỀN THẾ CHẤP TẠI NGÂN HÀNG

Như đã nói ở trên, hình thức vay nào cũng có những điều kiện vay nhất định, dưới đây là những điều kiện vay tiền mặt tại ngân hàng theo hình thức thế chấp tài sản. Vay bằng tài sản đảm bảo với thời hạn vay tới 8 năm – 96 tháng.

1. Điều kiện tiền thế chấp tại ngân hàng

  • Quốc tịch Việt Nam, hoặc người Việt Nam có vợ/chồng là người nước ngoài
  • Có đủ năng lực hành vi dân sự
  • Đủ quyền công dân
  • Độ tuổi từ đủ 18 tuổi và không quá 70 tuổi
  • Có tài sản thế chấp/tài sản đảm bào
  • Không có nợ xấu trong vòng 1 năm gần nhất

2. Hồ sơ vay ngân hàng thế chấp

Hồ sơ nhân thân:

  • CMND/CCCD/Hộ chiếu và Hộ khẩu

Hồ sơ chứng minh tài sản đảm bảo:

  • Giấy chứng nhận sở hữu/sử dụng bất động sản; xe ô tô; nhà xưởng, trang thiết bị…
  • Giấy chứng minh tài sản đảm bảo

Hồ sơ mục đích vay vốn:

  • Biểu mẫu của ngân hàng cấp: chứng minh mục đích sử dụng vốn vay

3. Lãi suất, APR và phí khi vay thế chấp tại ngân hàng

  • Số tiền vay: 85% giá trị tài sản. Tối đa 3 tỷ.
  • Thời gian vay: 12-96 tháng
  • Lãi suất: từ 7.9%/năm
  • APR tối đa: 20%
  • Phí: Khách hàng không phải thanh toán bất cứ khoản phí nào trong quá trình làm hồ sơ, nhận giải ngân
Vay ngân hàng BIDV, lãi suất 1.5%, khoản vay tối đa 500 triệu đồng
Vay ngân hàng BIDV, lãi suất 1.5%, khoản vay tối đa 500 triệu đồng

Ví dụ tượng trưng về khoản vay: Số tiền, thời gian vay, số tiền phải trả hàng tháng

Số tiền vay Số năm vay Số tiền (gốc + lãi) phải trả hàng tháng
842.784.000 8 Năm (96 tháng)
13.010.000

Như vậy có thể thấy khoản vay thế chấp tại các ngân hàng như: ACB, BIDV, Vietinbank, Vietcombank, Agribank, OCB, MB Bank, VP Bank, Techcombank… có thời hạn khá dài, đồng thời khách hàng cũng có thể tất toán khoản vay sau 12 tháng tiếp nhận khoản vay.

  • Địa chỉ: số 2 – Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
  • SĐT hỗ trợ: 0969786.742

Dưới đây là danh sách các ngân hàng mà chúng tôi có thể hỗ trợ khách hàng vay vốn thế chấp khách hàng có thể lựa chọn các khoản vay tín chấp phù hợp với bản thân, doanh nghiệp mình.

TT Tên ngân hàng  Tên viết tắt
1 Ngân hàng An Bình ABBANK
2 Ngân hàng Á Châu ACB
3 Ngân hàng NN&PT Nông thôn Việt Nam Agribank
4 Ngân hàng ANZ Việt Nam ANZVL
5 Ngân hàng Bắc Á Bac A Bank
6 Ngân hàng Bảo Việt BAOVIET Bank
7 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV
8 Ngân hàng Xây dựng CB
9 Ngân hàng CIMB Việt Nam CIMB
10 Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Co-opBank
11 Ngân hàng Đông Á DongA Bank
12 Ngân hàng Xuất Nhập Khẩu Eximbank
13 Ngân hàng Dầu khí toàn cầu GPBank
14 Ngân hàng Phát triển TPHồ Chí Minh HDBank
15 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam HLBVN
16 Ngân hàng HSBC Việt Nam HSBC
17 Ngân hàng Indovina IVB
18 Ngân hàng Kiên Long Kienlongbank
19 Ngân hàng Bưu điện Liên Việt LienVietPostBank
20 Ngân hàng Quân Đội MB
21 Ngân hàng Hàng Hải MSB
22 Ngân hàng Nam Á Nam A Bank
23 Ngân hàng Quốc dân NCB
24 Ngân hàng Phương Đông OCB
25 Ngân hàng Đại Dương OceanBank
26 Ngân hàng Public Bank Việt Nam PBVN
27 Ngân hàng Xăng dầu Petrolimex PG Bank
28 Ngân hàng Đại Chúng Việt Nam PVcomBank
29 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín Sacombank
30 Ngân hàng Sài Gòn Công Thương SAIGONBANK
31 Ngân hàng Sài Gòn SCB
32 Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam SCBVL
33 Ngân hàng Đông Nam Á SeABank
34 Ngân hàng Sài Gòn – Hà Nội SHB
35 Ngân hàng Shinhan Việt Nam SHBVN
36 Ngân hàng Kỹ Thương Techcombank
37 Ngân hàng Tiên Phong TPBank
38 Ngân hàng UOB Việt Nam UOB
39 Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam VBSP
40 Ngân hàng Phát triển Việt Nam VDB
41 Ngân hàng Quốc Tế VIB
42 Ngân hàng Bản Việt Viet Capital Bank
43 Ngân hàng Việt Á VietABank
44 Ngân hàng Việt Nam Thương Tín Vietbank
45 Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam Vietcombank
46 Ngân hàng Công thương Việt Nam VietinBank
47 Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng VPBank
48 Ngân hàng Việt – Nga VRB
49 Ngân hàng Woori Việt Nam Woori

Trên đây là thông tin cơ bản về các điều kiện, hồ sơ, lãi suất khoản vay tín chấp tại ngân hàng. Nếu bạn đọc có nhu cầu vay vui lòng liên hệ hotline của chúng tôi để được hỗ trợ. Chúc bạn thành công!